trả lại tiếng trung là gì

Những mẫu câu đáp lại lời khen trong tiếng Trung là Bài cũ hơn Cách trả lời thông minh khi bị chửi ( Bị chửi nói gì cho ngầu, cách đáp trả khi bị cà khịa) Bài tiếp theo in tư là gì (tìm hiểu các vấn đề liên quan) - I. đg. Tụ họp nhiều người lại một nơi : Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính ; Tập hợp học sinh để chào cờ. II. d. 1. Trả bài tiếng Trung là gì. Hỏi lúc: 9 tháng trước. Trả lời: 0. Lượt xem: 172 cảnh vào nước họ sẽ khó khăn hơn đôi chút vì liên tục bị nhân viên hải quan yêu cầu kiểm tra giỏ hay đi qua đi lại máy scan tại cửa kiểm soát. Hy vọng thông qua bài viết này, Tiếng trung Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm trả lại tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trả lại trong tiếng Trung và cách phát âm trả lại tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trả lại tiếng Trung nghĩa là gì. trả lại phát âm có thể chưa chuẩn 发还 《把收来的东西还回去多用于上对下。》清还 《清理归还。》遣送 《把不合居留条件的人送走。》返还; 交还; 退还; 退回; 退赔 《交还已经收下来或买下来的东西。》trả lại tiền cọc. 返还定金。trả lại vật nguyên vẹn. 原物退还。trả lại cho chủ nhân退还给本人。không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ. 无法投递, 退回原处。找 《把超过应收的部分退还; 把不足的部分补上。》掷还 《客套话, 请人把原物归还自己。》xin sớm trả lại đơn xét duyệt thì mang ơn lắm. 前请审阅之件, 请早日掷还为荷。 归; 归还 《把借来的钱或物还给原主。》châu về hợp phố; trả lại chủ cũ vật trả về chỗ cũ物归原主。mượn sách ở thư viện, nên trả lại đúng hạn. 向图书馆借书, 要按时归还。nhặt được của rơi nên trả lại người đánh mất. 捡到东西要归还失主。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ trả lại hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung chín nghìn tiếng Trung là gì? nâng cao một bước tiếng Trung là gì? Mô ga đi xi ô tiếng Trung là gì? con một mấy đời tiếng Trung là gì? bật hơi tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của trả lại trong tiếng Trung 发还 《把收来的东西还回去多用于上对下。》清还 《清理归还。》遣送 《把不合居留条件的人送走。》返还; 交还; 退还; 退回; 退赔 《交还已经收下来或买下来的东西。》trả lại tiền cọc. 返还定金。trả lại vật nguyên vẹn. 原物退还。trả lại cho chủ nhân退还给本人。không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ. 无法投递, 退回原处。找 《把超过应收的部分退还; 把不足的部分补上。》掷还 《客套话, 请人把原物归还自己。》xin sớm trả lại đơn xét duyệt thì mang ơn lắm. 前请审阅之件, 请早日掷还为荷。 归; 归还 《把借来的钱或物还给原主。》châu về hợp phố; trả lại chủ cũ vật trả về chỗ cũ物归原主。mượn sách ở thư viện, nên trả lại đúng hạn. 向图书馆借书, 要按时归还。nhặt được của rơi nên trả lại người đánh mất. 捡到东西要归还失主。 Đây là cách dùng trả lại tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trả lại tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Nếu mua hàng xong rồi mà không ưng ý, chúng ta phải nói như thế nào với chủ quán để họ cho đổi trả hàng? Chắc hẳn các bạn học tiếng Trung sẽ rất tò mò về các mẫu câu đổi trả hàng bằng tiếng Trung phải không nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tham khảo nhé! 1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1 如果不满意可以退货吗? Rúguǒ bù mǎnyì kěyǐ tuìhuò ma? Nếu như không hài lòng có thể trả hàng không? 2 可以换吗? Kěyǐ huàn ma? Có thể đổi không? 3 给我换个新的吧。 Gěi wǒ huàngè xīn de ba. Đổi cho tôi cái mới được không? 4 这台电脑好像有问题,给我换一台新的吧。 Zhè tái diànnǎo hǎoxiàng yǒu wèntí, gěi wǒ huàn yī táixīn de ba. Cái máy tính này hình như có vấn đề, đổi cho tôi cái mới được không? 5 我昨天在这儿买的面包机出毛病了。 Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de miànbāo jī chū máobìngle. Cái máy làm bánh mì hôm qua tôi mua ở đây có vấn đề rồi. 6 我昨天在这儿买的啤酒过期了。 Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de píjiǔ guòqī le. Chai bia hôm qua tôi mua ở đây hết hạn rồi. 7 这个吹风机的开关键好像有问题。 Zhège chuīfēngjī de kāiguān jiàn hǎoxiàng yǒu wèntí. Công tắc của cái máy sấy này hình như có vấn đề. 8 我想退这件衣服。 Wǒ xiǎng tuì zhè jiàn yīfú. Tôi muốn trả lại bộ quần áo này. 9 您有发票吗? Nín yǒu fāpiào ma? Anh/ chị có hóa đơn không? 10 您带发票了吗? Nín dài fāpiào le ma? Anh/ chị có mang hóa đơn không? 11 对不起,都卖完了。 Duìbùqǐ, dōu mài wán le. Xin lỗi, hết hàng rồi ạ. 12 对不起, 我们没有那种款式。 Duìbùqǐ, wǒmen méiyǒu nà zhǒng kuǎnshì. Xin lỗi, chúng tôi không có loại đó. 13 你有小票或者发票吗? Nǐ yǒu xiǎo piào huòzhě fāpiào ma? Bạn có phiếu mua hàng hay hóa đơn không? 2. TỪ VỰNG 1. 退款 Tuì kuǎn Hoàn tiền 2. 退货 Tuìhuò Trả hàng 3. 换 Huàn Đổi, trả 4. 过期 Guòqī Quá hạn 5. 面包机 Miànbāo jī Máy làm bánh mì 6. 发票 Fā piào Hóa đơn 7. 问题 Wèntí Vấn đề 8. 修 Xiū Sửa chữa 9. 检查 Jiǎnchá Kiểm tra 10. 质量 Zhìliàng Chất lượng 11. 售货员 Shòu huò yuán Nhân viên bán hàng 12. 坏 Huài Hỏng 13. 需要 Xūyào Cần phải 14. 联系方式 Liánxì fāngshì Cách thức liên hệ 15. 包裹 Bāoguǒ Kiện hàng 16. 帮助中心 Bāngzhù zhōngxīn Trung tâm chăm sóc khách hàng 17. 优惠券 Yōuhuì quàn Phiếu ưu đãi 18. 甩货 Shuǎi huò Xả hàng 19. 付钱/付款 Fù qián/ fùkuǎn Trả tiền 20. 登陆 Dēnglù Đăng nhập 21. 信用卡 Xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng 22. 账户 Zhànghù Tài khoản 23. 二手商店 Èrshǒu shāngdiàn Cửa hàng secondhand 24. 购物网站 Gòuwù wǎngzhàn Trang web mua sắm 25. 网点 Wǎngdiàn Cửa hàng online 26. 个人账户 Gèrén zhànghù Tài khoản cá nhân 3. Hội thoại HỘI THOẠI 1 A: 我要退货。 Wǒ yào tuìhuò. Tôi muốn trả hàng. B: 请问有什么问题吗? Qǐngwèn yǒu shénme wèntí ma? Xin hỏi có vấn đề gì sao? A:我昨天在这儿买的面包机出毛病了。你看看。 Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de miànbāo jī chūmáobìngle. Nǐ kàn kàn. Cái máy làm bánh mì hôm qua tôi mua ở đây có vấn đề rồi. Cô xem xem. B:这个可以退。你有没有带发票? Zhège kěyǐ tuì. Nǐ yǒu méiyǒu dài fāpiào? Cái này có thể trả lại. Chị có mang hóa đơn không ạ? A:还需要发票吗? 我放在家了。现在怎么办? Hái xūyào fāpiào ma? Wǒ fàng zàijiāle. Xiànzài zěnme bàn? Phải cần hóa đơn à? Tôi để ở nhà rồi. Bây giờ phải làm thế nào? B: 你可以回家带发票来退货。 Nǐ kěyǐ huí jiā dài fāpiào lái tuìhuò. Chị có thể về nhà lấy hóa đơn mang tới đây để trả hàng. A:这么烦人。我是亲切的客户,还需要发票吗? Zhème fánrén. Wǒ shì qīnqiè de kèhù, hái xūyào fāpiào ma? Phiền phức vậy sao. Tôi là khách quen ở đây, vẫn cần phải có hóa đơn sao? B: 对不起,退货必须要有发票。 Duìbùqǐ, tuìhuò bìxū yào yǒu fāpiào. Xin lỗi, trả hàng nhất định phải có hóa đơn. A: 那好吧,你等我一会,我回去拿发票来。 Nà hǎo ba, nǐ děng wǒ yī huì, wǒ huíqù ná fāpiào lái. Vậy được thôi, cô đợi tôi một chút, tôi về nhà lấy hóa đơn. B:好的, 请慢走。 Hǎo de, qǐng màn zǒu. Được, chị đi thong thả. HỘI THOẠI 2 A: 你经常在网上购物吗? 上周,我试着在网上买 几本书,却不知该怎么付钱。 Nǐ jīngcháng zài wǎngshàng gòuwù ma? Shàng zhōu, wǒ shìzhe zài wǎngshàng mǎi jǐ běn shū, què bùzhī gāi zěnme fù qián. Cậu có hay mua hàng online không? Tuần trước, tôi thử mua online mấy cuốn sách, nhưng không biết làm sao để thanh toán.. B:你先要在网上开一个账户, 再登陆购物网站,然后选择你想买的东西,下订单,用信用卡付款,过几天你订的货就被送到家里了。 Nǐ xiān yào zài wǎngshàng kāi yīgè zhànghù, zài dēnglù gòuwù wǎngzhàn, ránhòu xuǎnzé nǐ xiǎng mǎi de dōngxi, xià dìngdān, yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn, guò jǐ tiān nǐ dìng de huò jiù bèi sòng dào jiālǐle. Đầu tiên cậu phải mở một tài khoản trên mạng, sau đó đăng nhập vào trang bán hàng online, sau đó chọn những thứ mà cậu muốn mua, đặt đơn hàng, thanh toán bằng thẻ tín dụng, vài ngày sau hàng cậu đặt sẽ được gửi tới nhà. A: 网上的商品多吗? Wǎngshàng de shāngpǐn duō ma? Trên mạng có rất nhiều hàng hóa sao? B:当然多了,什么东西都有。我们上网看看吧。 Dāngrán duōle,shénme dōngxi dōuyǒu. Wǒmen shàngwǎng kàn kàn ba. Tất nhiên là nhiều rồi, cái gì cũng có. Chúng ta lên mạng xem thử đi. A :这是什么?二手手机商店? Zhè shì shénme? Èrshǒu shǒujī shāngdiàn? Đây là gì vậy? Cửa hàng điện thoại secondhand sao? B:是啊,这家店很有名,商店的商品也不错。如果你想换一个新的手机,你可以到这里来把你的旧手机卖掉。 Shì a, zhè jiā diàn hěn yǒumíng, shāngdiàn de shāngpǐn yě bùcuò. Rúguǒ nǐ xiǎng huàn yīgè xīn de shǒujī, nǐ kěyǐ dào zhèlǐ lái bǎ nǐ de jiù shǒujī mài diào. Đúng vậy, cửa hàng này rất nổi tiếng, sản phẩm cũng rất tốt. Nếu cậu muốn đổi điện thoại mới, cậu có thể vào đây để bán điện thoại cũ của mình. A:这真是太棒了。我以后一定要试一试。 Zhè zhēnshi tài bàngle. Wǒ yǐhòu yīdìng yào shì yī shì. Thật tuyệt quá. Sau này tôi nhất định phải thử mới được. HỘI THOẠI 3 A 我能为您做点什么? Wǒ néng wéi nín zuò diǎn shénme? Tôi có thể giúp gì cho bạn? B 我来退还昨天在这儿买的东西。 Wǒ lái tuìhuán zuótiān zài zhèr mǎi de dōngxi. Tôi muốn trả lại món hàng hôm qua tôi mua ở đây. A 你想退什么? Nǐ xiǎng tuì shénme? Bạn muốn trả lại cái gì? B 我要退手机。 Wǒ yào tuì shǒujī. Tôi muốn trả lại điện thoại. A 出现什么问题了吗? Chūxiàn shénme wèntíle ma? Xuất hiện vấn đề gì sao? B 这台手机有缺陷。 Zhè tái shǒujī yǒu quēxiàn. Điện thoại này bị lỗi. A 手机哪里运转不正常了? Shǒujī nǎlǐ yùnzhuǎn bù zhèngchángle? Điện thoại vận hành có vấn đề gì sao? B 它总自己自动开机和关机。 Tā zǒng zìjǐ zìdòng kāijī hé guānjī. Nó luôn tự động mở máy và tắt máy. A 好的,你带收据了吗? Hǎo de, nǐ dài shōujù le ma? Được, anh có mang theo hóa đơn không? B 我带来了。 Wǒ dài láile. Tôi có mang theo đây. A 我会处理这件事,并且退还你的钱。 Wǒ huì chǔlǐ zhè jiàn shì, bìngqiě tuìhuán nǐ de qián. Tôi sẽ xử lí việc này, đồng thời trả lại tiền cho anh. B 谢谢你的帮助。 Xièxiè nǐ de bāngzhù. Cảm ơn chị đã giúp đỡ. HỘI THOẠI 4 A 您好,我想退这台电视机。 Nín hǎo, wǒ xiǎng tuì zhè tái diànshì jī. Xin chào, tôi muốn trả lại cái tivi này. B 没问题。您有发票吗? Méi wèntí. Nín yǒu fāpiào ma? Được. Anh có mang theo hóa đơn không? A 有,给您。我还想把这个键盘也退了。 Yǒu, gěi nín. Wǒ hái xiǎng bǎ zhège jiànpán yě tuìle. Có đây. Gửi anh. Tôi còn muốn trả lại cả cái bàn phím này nữa. B 好的。我能不能问一句,您为什么要退掉这些? Hǎo de. Wǒ néng bùnéng wèn yījù, nín wèishéme yào tuì diào zhèxiē? Được. Tôi có thể hỏi một câu được không, tại sao anh lại muốn trả lại cái này? A 我看电影的时候,电视屏幕闪得厉害。而且有时候图像也不清晰。 Wǒ kàn diànyǐng de shíhòu, diànshì píngmù shǎn dé lìhài. Érqiě yǒu shíhòu túxiàng yě bù qīngxī. Khi tôi xem phim, màn hình tivi rất nhiễu. Hơn nữa có lúc hình ảnh xem cũng không rõ. B 哦,这样子啊。那键盘呢? Wò, Zhèyàng zi a. Nà jiànpán ne? Thì ra là vậy. Thế còn bàn phím thì sao? A 我把咖啡洒在上面了,它就不能用了。 Wǒ bǎ kāfēi sǎ zài shàngmiànle, tā jiù bùnéng yòngle. Tôi làm đổ cafe lên trên bề mặt bàn phím, thế là nó không dùng được nữa. B 很抱歉。我们不能为您提供退款或兑换。如果是人为原因导致的损坏,我们不负责。 Hěn bàoqiàn. Wǒmen bùnéng wéi nín tígōng tuì kuǎn huò duìhuàn. Rúguǒ shì rénwéi yuányīn dǎozhì de sǔnhuài, wǒmen bù fùzé. Thật lòng xin lỗi. Chúng tôi không thể trả lại tiền hay đổi hàng mới cho anh. Nếu như hỏng hóc do hành vi của con người gây nên thì chúng tôi đều không chịu trách nhiệm. A 好吧。真不明白他们为什么把这些东西做得这么不结实。 Hǎo ba. Zhēn bù míngbái tāmen wèishéme bǎ zhèxiē dōngxī zuò dé zhème bù jiēshi. Được thôi. Không hiểu sao mấy người lại làm ra những thứ vô dụng như thế này. Trên đây là những đoạn hội thoại và mẫu câu giao tiếp đổi trả hàng trong tiếng Trung. Nếu các bạn đang ở Trung Quốc hoặc kinh doanh bán hàng online, bài viết trên đây sẽ có ích cho các bạn. Chúc các bạn học tập vui vẻ! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HẸN HÒ PHẦN 1

trả lại tiếng trung là gì