trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án

Dưới đây là file tổng hợp tài liệu đề thi tin học đại cương từ thuộc Khoa Công Nghệ Thông TIn thuộc các trường Đại học, đề thi khá phong phú bao gồm các câu hỏi tự luận và trắc nghiệm, đề thi giữa kỳ và kết thúc học phần của sinh viên thuộc khoa Công nghệ thông tin của trường Đại học Ngân hàng TP HCM. Tuyển tập bộ câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 10 có đáp án được giải chi tiết, đầy đủ và rõ ràng. Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 3. Đưa các giống mới vào sản xuất hàng loạt mà không cần thử nghiệm. Cung cấp thông tin về việc sử dụng giống mới được Thông tin tài liệu. Ngày đăng: 13/05/2014, 11:20. 1.Bản chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper (D) là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép vào nhau c. không rõ 2. Các chữ cái sau: CLB TRE là: a. Câu lạc bộ trẻ b. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI CHỨNG CHỈ CNTT cơ bản năm 20202 250 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm có đáp án Kết Nối3 Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản4 Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần5 Top 20 nhập môn công nghệ thông tin trắc nghiệm hay nhất 20226 Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online7 De cuong nhap mon CNTT TT tong quat v6 – Tài liệu text – 123doc8 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin9 Nhập môn công nghệ thông tin – SlideShare10 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Excel – Nơi chia sẻ về web và web11 Danh mục tài liệu Công nghệ thực phẩm – Thư viện số Trường Đại12 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN CNTT CÓ ĐÁP ÁN ĐH KHTN13 Đề Thi Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Hutech – Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông15 Nhập môn công nghệ thông – Thư viện HUTECH16 Nhập môn công nghệ thông tin-Bài 6 – tailieuXANH17 đề cương môn học – Khoa CNTT – EPU – Đại Học Điện Lực18 92 câu hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN ôn thi công chức chuyên ngành19 Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 Tải miễn phí20 Nhập môn công nghệ thông tin – StuDocu21 Đề cương môn Nhập môn Công nghệ thông .docx22 Câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học đại cương – ĐH Công nghệ thông tin23 đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm – 123doc24 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Công nghệ thông tin – tailieuchung25 Cho em hỏi khi nào thì lớp CD05Th có lịch thi tốt nghiệp. Và danh26 Nhập môn an toàn thông tin Tài liệu, cơ sở ngành CNTT27 He thong ho tro day va hoc – Khoa CNTT & TT – ĐHCT – ELCIT 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI CHỨNG CHỈ CNTT cơ bản năm 2020 Tác giả Ngày đăng 11/16/2021 Đánh giá 932 vote Tóm tắt Câu hỏi trắc nghiệm thi CC CNTT cơ bản năm 2020 – Tài liệu học tập Nguôn 2 250 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm có đáp án Kết Nối Tác giả Ngày đăng 09/25/2021 Đánh giá 565 vote Tóm tắt Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … Tags nhập môn công nghệ phần mềm trắc nghiệm, cong nghe phan mem trac nghiem, Nguôn 3 Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản Tác giả Ngày đăng 04/03/2022 Đánh giá 423 vote Tóm tắt Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ bản, xin gửi tới bạn đọc bài viết bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản- chứng chỉ CNTT cơ Nguôn 4 Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần Tác giả Ngày đăng 06/10/2022 Đánh giá 347 vote Tóm tắt Ngân hàng câu hỏi thực hành và thi vấn đáp môn công nghệ phần mềm,Công nghệ phần mềm, CNTT, Học viện BCVT, Free Download PDF, Ngân hàng câu hỏi thực hành và Nguôn Tác giả Ngày đăng 12/04/2021 Đánh giá 302 vote Tóm tắt Khớp với kết quả tìm kiếm Hệ thống Ôn thi Trắc nghiệm Trực tuyến – [MIỄN PHÍ] Nhập Môn Công Tin – Phần 1 Hiểu biết về CNTT cơ bản Trang nhất Nguôn 6 Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online Tác giả Ngày đăng 09/11/2021 Đánh giá 498 vote Tóm tắt Đề Thi Trắc Nghiệm Chứng Chỉ Ứng Dụng CNTT Cơ Bản Online – Đề Số 11 ; A. Microsoft Word B. Microsoft Powerpoint C. Microsoft Excel D. Microsoft Publisher ; A Nguôn 7 De cuong nhap mon CNTT TT tong quat v6 – Tài liệu text – 123doc Tác giả Ngày đăng 03/30/2022 Đánh giá 466 vote Tóm tắt Đề cương tổng quát học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông … trắc nghiệm trong 45 phút. Kiểm tra cuối kỳ Nguôn 8 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Tác giả Ngày đăng 08/13/2021 Đánh giá 352 vote Tóm tắt Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin – Viewcat – Trắc nghiệm. … [MIỄN PHÍ] Nhập Môn Công Tin – Phần 1 Hiểu biết về CNTT cơ bản. 152 câu hỏi; 60 phút Nguôn 9 Nhập môn công nghệ thông tin – SlideShare Tác giả Ngày đăng 05/24/2022 Đánh giá 385 vote Tóm tắt Con người với các tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm, đạo đức, … Công nghệ thông tin – CNTT Information Technology – IT Là tập hợp Nguôn 10 Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Excel – Nơi chia sẻ về web và web Tác giả Ngày đăng 03/05/2022 Đánh giá 539 vote Tóm tắt Trong phần Giới thiệu về Khoa CNTT có ghi một số ý kiến nhận xét về khoa, anh Đào Hải Lâm và bạn Đặng Ngọc Giao làm việc ở công ty HPT, ko phải công ty FPT, Nguôn 11 Danh mục tài liệu Công nghệ thực phẩm – Thư viện số Trường Đại Tác giả Ngày đăng 03/01/2022 Đánh giá 84 vote Tóm tắt Bài giảng Nhập môn Công nghệ sinh học Chương 2 Công nghệ DNA tái tổ hợp, cung cấp cho người học những kiến thức như Sơ đồ khái quát; Công cụ enzyme; Các Nguôn 12 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN CNTT CÓ ĐÁP ÁN ĐH KHTN Tác giả Ngày đăng 02/21/2022 Đánh giá 86 vote Tóm tắt CauHoi, A, B, C, D, DapAn. Ai là người chế tạo máy động cơ học đầu tiên? Thomas Edison, Blaise Pascal, Gottfried Leibritz, John Von Neuman, B Nguôn 13 Đề Thi Nhập Môn Công Nghệ Thông Tin Hutech – Tác giả Ngày đăng 04/18/2022 Đánh giá 73 vote Tóm tắt Tải xuống miễn phí file ĐỀ THI NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HUTECH với các định dạng PDF, Word .doc .docx, Excel .xls .xlsx, PowerPoint .ppt .pptx. MẸO Nguôn 14 Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông Tác giả Ngày đăng 03/01/2022 Đánh giá 90 vote Tóm tắt IT2000, IT2000Q. Mỗi học phần được giảng dạy bởi nhiều giảng viên. Bài giảng của các giảng viên có thể có sự khác biệt nhỏ. Khuyến khích sinh Nguôn 15 Nhập môn công nghệ thông – Thư viện HUTECH Tác giả Ngày đăng 02/22/2022 Đánh giá 88 vote Tóm tắt Môn Nhập môn công nghệ thông tin 392 tài liệu. Mô tả chi tiết Introduction to Information Technology. Giáo trình chính. Tham khảo theo ĐCCT Nguôn 16 Nhập môn công nghệ thông tin-Bài 6 – tailieuXANH Tác giả Ngày đăng 02/23/2022 Đánh giá 124 vote Tóm tắt ịiVONq và soạn thảo van bân Nhập môn Công nghệ thông tin 1 NỘỈ dung Khái niệm văn bản … Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Tin học văn phòng Kèm theo đáp án Nguôn 17 đề cương môn học – Khoa CNTT – EPU – Đại Học Điện Lực Tác giả Ngày đăng 12/26/2021 Đánh giá 143 vote Tóm tắt Nhập môn tin học Lập trình C nâng cao Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Tiếng Anh chuyên nghành CNPM Lập trình trên Windows Nguyên lý lập trình hướng đối Nguôn 18 92 câu hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN ôn thi công chức chuyên ngành Tác giả Ngày đăng 09/13/2021 Đánh giá 178 vote Tóm tắt Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi Nguôn 19 Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 Tải miễn phí Tác giả Ngày đăng 07/25/2022 Đánh giá 124 vote Tóm tắt Download file Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin 1 Chương 4 – Ngô Chánh free Nhập môn Công nghệ thông tin 1, Nhập môn Công nghệ thông tin, Nguôn 20 Nhập môn công nghệ thông tin – StuDocu Tác giả Ngày đăng 05/11/2022 Đánh giá 147 vote Tóm tắt Studying nhập môn công nghệ thông tin at Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh? On StuDocu you will find 31 Lecture notes, 16 Practice Nguôn 21 Đề cương môn Nhập môn Công nghệ thông .docx Tác giả Ngày đăng 11/21/2021 Đánh giá 109 vote Tóm tắt Tài liệu, văn bản bạn tìm kiếm. Nghiệm hữu hiệu yếu, Nguyên lý Hasse, Nguyên lý địa phương toàn cục, Nhóm đại số tuyến tính, Trường toàn cục, Nguôn 22 Câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học đại cương – ĐH Công nghệ thông tin Tác giả Ngày đăng 03/17/2022 Đánh giá 200 vote Tóm tắt D. char HoTen[];. 14. Khi chạy một chương trình. char a [100]B[100];. strcpy a, “Nguyen Van A”;. strcpy b, Nguôn 23 đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm – 123doc Tác giả Ngày đăng 02/16/2022 Đánh giá 52 vote Tóm tắt Tìm kiếm đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm , de thi trac nghiem nhap mon cong nghe phan mem tại 123doc – Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam Nguôn 24 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Công nghệ thông tin – tailieuchung Tác giả Ngày đăng 08/19/2021 Đánh giá 134 vote Tóm tắt c Bàn phím Keyboard, Chuột Mouse và Máy quét ảnh Scaner. d Máy quét ảnh Scaner, Chuột Mouse 8. Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn Nguôn 25 Cho em hỏi khi nào thì lớp CD05Th có lịch thi tốt nghiệp. Và danh Tác giả Ngày đăng 12/02/2021 Đánh giá 197 vote Tóm tắt Môn Chuyên đề Java sẽ thi trắc nghiệm; còn môn chuyên đề Web hiện tại chưa … Em học lớp CNTT TC04DTCM em có nợ môn Nhập môn tin học914356 em đã đăng ký Nguôn 26 Nhập môn an toàn thông tin Tài liệu, cơ sở ngành CNTT Tác giả Ngày đăng 12/13/2021 Đánh giá 184 vote Tóm tắt Đề thi tự luận cuối kì 20201 lớp thầy Nguyễn Linh Giang đề thi do mình nhớ và ghi lại TẢI VỀ ĐỀ THI. 2 đề thi trắc nghiệm tham khảo của một Nguôn 27 He thong ho tro day va hoc – Khoa CNTT & TT – ĐHCT – ELCIT Tác giả Ngày đăng 04/10/2022 Đánh giá 70 vote Tóm tắt Chào anh, không biết anh đã có đề thi trắc nghiệm nhập môn công nghệ phần mềm chưa ạ?? Nếu có rồi anh có thể cho em xin được không ạ??? Nguôn Ngày đăng 13/05/2014, 1120 chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper D là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép vào nhau c. không rõ 2. Các chữ cái sau CLB TRE là a. Câu lạc bộ trẻ b. Các phím tắt để dóng hàng đối tượng c. Các phím tắt để phân bổ khoảng cách đối tượng 3. Các đối tượng đã vẽ sẽ nằm theo trật tự nào a. đối tượng vẽ trước tiên nằm dưới cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm trên cùng b. đối tượng trước tiên nằm trên cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm dưới cùng 4. Cho 2 đối tượng như hình dưới mô tả như sau Hình chữ nhật số 1 vẽ trước mầu Cyan Hình tròn số 2 vẽ sau mầu Red được hình ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh TRIM b. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh TRIM 5. 2. Để được hình Ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh TRIM b. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh combine c. Chọn 1 trước 2 sau và dùng TRIM 6. 3. Để được hình đỏ ta cần a. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh Intersect b. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh Intersect 7. 4. Để được hình Ta cần a. Chọn 2 trước 1 sau và dùng lệnh WELD b. Chọn 1 trước 2 sau và dùng lệnh WELD c. Chọn 2 truớc 1 sau và dùng lệnh Combine 8. Công cụ Bezier nằm cùng nhóm flyout vơi công cụ free hand a. đúng. b. sai 9. Công cụ Bezier tool vẽ các đỉnh bằng cách kéo và di chuột tạo ra đỉnh dạng a. cusp đỉnh nhọn, gấp khúc b. Smooth đỉnh trơn c. Symetrical đỉnh trơn đều d. không rõ 10. Công cụ text tool cho phép tạo paragraph text a. có b. không 11. Corel draw cho phép in bản đảo mầu âm bản a. có b. không 12. Corel draw cho phép in Miror ngược bản a. có b. không 13. Ctrl + E được dùng để a. căn giữa đối tượng chữ b. File \ export c. cả 2 lệnh trên 14. để bật/tắt corel update ta chọn a. Start/setting/control panel / corel update b. Start/ programfile\ corel graphic suite \ corel update c. Tool / option/genereral/ auto update 15. Để biến chữ d thành chữ p ta thực hiện a. lật ngang rồi lật dọc b. xoay 180 độ c. cả hai cách trên đều đúng d. không có cách nào đúng 16. Để biến hình tròn thành cung tròn bằng công cụ shape tool ta cần a. Khi điều khiển con trỏ chuột nằm trong diện tích hình tròn b. Khi điều khiển con trỏ chuột nằm ngoài diện tích hình tròn 17. Để nhóm các đối tượng thành 1 nhóm ta dùng lệnh a. Edit\Group b. Arrange\Group c không rõ 18. Để zoom vào đối tượng đang chọn ta dùng phím tắt a. z b. F2 c. Shift F2 d. không có phím tắt 19. Đối tượng được vẽ bằng artistic media là đối tượng vẽ dạng a. vector b. bitmap c. không rõ 20. đường dóng grid có thể điều khiển tương tự 1 đối tượng vẽ bằng thao tác chuột a. đúng b. sai 21. đường dóng grid có thể điều khiển tương tự 1 đối tượng vẽ bằng lệnh transform a. đúng b. sai 22. đường path hở có thể tô mầu fill color được không a. có b. không c. tuỳ thiết đặt trong option 23. Đường xoắn ốc spiral có số lượng vòng xoắn tối đa là a. 50 vòng b. 99 vòng c. 100 vòng d. 256 vòng 24. Effect\ add perspective cho phép áo dụng phối cảnh với đối tượng a. vector b. bitmap c. cả hai đối tượng 25. F12 là phím tắt của a. hộp thoại Save b. Hộp thoại Fountain fill c. Hộp thoại Outline Pen 26. Giữ phím gì để được hình chữ nhật vẽ từ tâm ra khi sử dụng công cụ rectange a. shift b. Ctrl c. Alt d. Không có cách vẽ này 27. Giữ phím gì để được hình vuông khi sử dụng công cụ rectange a. shift b. Ctrl c. Alt d. nhìn bằng mắt 28. Hiện ứng Blend tool có thể thực hiện trên 1 đối tượng duy nhất a. đúng b. sai 29. Hiệu ứng Blend có số lượng đối tượng biến hình trung gian tối đa là a. 100 hình b. 255 hình c. 999 hình d. không rõ 30. Hiệu ứng extrude biến hình tròn thành a. Hình quả cầu b. Hình bán cầu c. Hình trụ 31. Hộp thoại fountain fill cho phép ấn định thông số tranparency trong suốt b. không 32. Hộp thoại foutain fill có phím tắt là a. CTRL+ F b. F11 c. Không có phím tắt 33. Khi nhập toạ độ dịch chuyển đối tượng tại object position trên thanh thuộc tính, toạ độ đó có dạng a. toạ độ tuyệt đối tính theo gốc toạ độ b. toạ độ tương đối so với đối tượng trước khi di chuyển 34. Khi xoá trang delete page đối tượng nào trong trang sẽ bị xoá a. các đối tượng trong vùng vẽ b. các đối tượng trong vùng nháp c. cả hai 35. Khi xoay đối tượng, góc dương là hướng xoay theo a. cùng chiều kim đồng hồ b. ngược chiều kim đồng hồ 36. Lệnh Reverse oder được dùng để a. Đảo ngược mầu các đối tượng đang chọn b. Đảo trật tự trên dưới các đối tượng đang chọn 37. Lệnh Ungroup có phím tắt là CTRL+U, lệnh Ungroup All có phím tắt là a. CTRL+U+A b. ALL+A c. không có phím tắt 38. Lệnh Weld có phím tắt ngầm định là a. CTRL+W b. CTRL + L c. CTRL+ D d . không có phím tắt 39. Mesh fill tool cho phép tô mầu trên nhóm đối tượng đã được group a. có b. không 40. Mô hình mầu HSB giá trị H=60 tương đương với mầu a. blue b. Cyan c. Green d. Yellow 41. Paragraph text cho phép nhập text vào a. Chỉ vào khung hình chữ nhật b. Vào khung hình tròn hoặc Ellipse c. Vào khung khép kín bất kỳ d. không biết 42. Phần mở rộng ngầm định của file được tạo bởi coreldraw là a. JPG b. GIF c. DWG D. CDR 43. Phím tắt Alt+Z dùng để a. thực hiện lệnh Undo b. thực hiện lệnh Zoom c. Thực hiện lệnh Snap to Object 44. Phím tắt CTRL+ T dùng để a. Insert character b. Edit text c. format text 45. Phím tắt của công cụ Pick tool là a. p b. Space c. k d. không có phím tắt 46. Phím tắt của corel được chia 2 nhóm Main - Text Editing a. đúng b. sai chỉ có 1 nhóm phím tắt 47. Power clip cho phép đặt đối tượng nào vào container a. chỉ vector b. chỉ bitmap c. cả vector và bimap d. không biết 48. Số cạnh tối đa của đối tượng được vẽ bằng công cụ Polygon là b. 99 49. Sử dụng công cụ Knife tool ta có thể a. Cắt đối tượng theo đường thẳng b. Cắt đối tượng theo đường bất kỳ c. cả hai cách trên d. không biết 50. Ta có thể nối 2 đỉnh trung gian của đường path thành 1 đỉnh lệnh join two node a. có b. không 51. Thay đổi kích thước đối tượng ta có thể ấn định đơn vị đo khác với đơn vị đo mặc định a. có b. không 52. Theo ngầm định lệnh Undo có thể thực hiện a. 20 lần b. 99 lần c. 255 lần 53. Theo ngầm định, gốc toạ độ 0,0 của thước kẻ nằm ở a. Góc trên bên trái trang giấy vẽ b. góc trên bên phải trang giấy vẽ c. góc dưới bên trái trang giấy vẽ d. góc dưới bên phải trang giấy vẽ 54. Trên thanh trạng thái có thôgn báo chiều dài đường cong cuver a. có b. không 55. Trong corel cho phép vẽ hình chữ nhật qua 3 điểm a. đúng b. sai 56. Trong corel cho phép vẽ hình ellipse qua 3 điểm a. đúng b. sai 57. Trong hộp thoại uniform fill /mixer color blend cho phép trộn tối đa a. 3 mầu b. 4 mầu c. 5 mầu 58. Trong hộp thoại Uniform fill cho phép bật cảnh báo mầu không in được a. có. b. không 59. Tuỳ chọn Scale with image trong hội thoại outlinepen cho phép a. độ dầy của đường viền thay đổi tỷ lệ với kích thước đối tượng b. ấn định độ dầy tuyệt đối của đường viền c. không rõ 60. Vòng tròn mầu đặt mầu đỏ red ở vị trí a. không độ b. 180 độ c. 270 độ 1. TT Đáp án 1B, 2B, 3A ,4. 1A, 5. 2c, 6. 3a, 7. 4b, 8A, 9C,10A, 11A, 12A, 13C, 14B 15C, 16B, 17B, 18C, 19A, 20A, 21B, 22C, 23C, 24A, 25c, 26A, 27B 28B, 29C, 30C, 31B, 32B, 33A, 34A, 35B, 36B, 37C, 38D, 39B, 40D 41C, 42D, 43C, 44C, 45B, 46A, 47C, 48D, 49C, 50B, 51A, 52A, 53C 54B, 55A, 56A, 57B, 58A, 59A, 60A 1. Palete Navigator trong Photoshop dùng để a. Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh b. Quản lý mầu trong hình ảnh c. Không rõ 2. Công cụ zoom tool trong Photoshop dùng để a. Phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh b. Phóng to hoặc thu nhỏ tầm nhìn trong hình ảnh 3. Bảng chỉnh mầu Curves trong Photoshop không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 4. Bộ lọc Extract trong Photoshop dùng để a. Tách hình ra khỏi nền b. Xén hình 5. Bộ lọc vừa thực hiện trong Photoshop có phím tắt là a. CTRL + D b. CTRL+E c. CTRL+F d. CTRL+G 6. Chế độ mầu RGB trong Photoshop có a. 3 kênh kênh kênh Có thể đặt thông số Feather trong Photoshop khi nào a. Trước khi tạo vùng chọn b. Sau khi tạo vùng chọn c. Trước và sau đều được d. Không biết 8. Tạo vùng chọn bằng công cụ Elipse marquee trong Photoshop giữ phím gì để được hình tròn a. Ctrl c. Alt biết 9. Công cụ Healing brush trong Photoshop có thao tác thực hiện tương tự công cụ a. Clone Stamp b. Brush c. Eraser d. History brush 10. không thể áp dụng mặt nạ lớp cho lớp chữ trong Photoshop a. đúng b. sai 11. Lệnh xoay hình ảnh 180 độ và lệnh lật hình ảnh theo chiều ngang trong Photoshop cho kết quả hình ảnh a. Giống nhau b. Khác nhau. 12. Plug- in Bộ lọc Neat Image dùng để a. Làm mờ ảnh b. Làm rõ nét ảnh c. Làm mịn ảnh d. Tất cả đều sai 13. Công cụ nào sau đây không có trong Photoshop CS toolbar A. Eyedroper B. Color Range Selection C. Replace Color D. Type Mask 14. . khi áp dụng Layer Style trong Photoshop trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì a. chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn b. áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời. 15. Đường xoắn ốc spiral trong CoreDraw có số lượng vòng xoắn tối đa là a. 256 vòng b. 100 vòng c. 99 vòng d. 50 vòng 16. Công cụ Bezier tool trong CoreDraw vẽ các đỉnh bằng cách kéo và di chuột tạo ra đỉnh dạng a. cusp đỉnh nhọn, gấp khúc b. Smooth đỉnh trơn c. Symetrical đỉnh trơn đều d. không rõ 17. Trong PhotoImpact 11, bạn có thể a. Lồng ảnh vào khung frame b. Làm ảnh động c. Chỉnh các hiệu ứng về màu d. Tất cả đều đúng. 18. Typography là thể loại thiết kế a. Lấy chữ cái làm đối tượng khai thác. b. Cắt ghép xử lý từ những ảnh đơn lẻ, sau đó vận dụng kỹ thuật của Photoshop để tạo ra một loại hình siêu thực tế. c. Mang tính trừu tượng cao. d. Tất cả đều sai. 19. Đối tượng được vẽ bằng artistic media trong CoreDraw là đối tượng vẽ dạng a. vector b. bitmap c. không rõ 20. Vòng tròn màu căn bản có tất cả a. 3 màu b. 8 màu c. 12 màu d. Không rõ Phan photoshop gian mầu HSB có chế độ làm việc mode HSB tương ứng a. đúng 2. Lệnh Paste có phím tắt là CTRL+v; lệnh paste into có phím tắt là b. CTRL+SHIFT+ V c. CTRL+P+I d. Không rõ 3. Palete Navigator dùng để a. Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh b. Quản lý mầu trong hình ảnh c. Không rõ 4. Công cụ zoom tool dùng để a. Phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh b. Phóng to hoặc thu nhỏ tầm nhìn trong hình ảnh 5. Theo ngầm định Palete Layers nằm cùng nhóm với palete a. History b. Style c. Color 6. Kích thước lớn nhất của Brush size là tính bằng Pixel a. 99 b. 100 7. Ảnh Bitmap có tên khác là a. Vector Image b. Rater Image c. Cả a, b đều sai\ 8. Bảng chỉnh mầu Curves có phím tắt là a. CTRL+C b. CTRL+M c. CTRL+ U d. Không có phím tắt 9. Bảng chỉnh mầu Curves không cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 10. Bảng chỉnh mầu Hue/Staturation không có chức năng Colorize tái tạo mầu a. đúng 11. Bảng chỉnh mầu Levels cho phép đặt điểm đen và điểm trắng để hiệu chỉnh hình ảnh a. đúng 12. Bất kỳ Palete nào trong Photoshop đều có Palete Menu được truy cập thông qua biểu tượng hình tam giác khoanh tròn a. đúng b. sai c. không rõ 13. Bộ lọc Extract dùng để a. Tách hình ra khỏi nền b. Xén hình 14. Bộ lọc vừa thực hiện có phím tắt là + D b. CTRL+E c. CTRL+F d. CTRL+G 15. Cảnh báo mầu đang chọn không in được có nghĩa là a. Mầu đang chọn khi in ra máy in bị lệch mầu b. Mầu đang chọn khi in ra máy in thành mầu trắng c. Mầu đang chọn khi in ra máy in thành mầu đen d. Không rõ 16. Chế độ mầu CMYK có a. 3 kênh kênh kênh 17. Chế độ mầu GrayScale có a. 1 kênh kênh kênh 18. Chế độ mầu Lab có a. 3 kênh kênh kênh 19. Chế độ mầu RGB có a. 3 kênh kênh kênh 20. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Bitmap a. đúng b. sai 21. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành CMYK a. đúng b. sai 22. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Doutone a. đúng b. sai 23. Có thể chuyển đổi hình ảnh từ chế độ RGB trực tiếp thành Grayscale a. đúng b. sai 24. Có thể đặt thông số Feather khi nào a. Trước khi tạo vùng chọn b. Sau khi tạo vùng chọn c. Trước và sau đều được d. Không biết 25. Có thể định nghĩa Brush bằng một vùng chọn bất kỳ a. đúng b. sai c. không rõ 26. có thể định nghĩa Pattern bằng một vùng chọn bất kỳ â. đúng b. sai c. không rõ 27. Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ a. burn b. sharpen 28. Công cụ dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ a. Smugle b. Burn 29. Công cụ eye droper cho phép lấy thông tin mầu ở a. Bất kỳ vùng nào trong hình ảnh b. Bất kỳ vùng nào trong cửa sổ photoshop c. Bất kỳ vùng nào trên màn hình d. Không rõ 30. Công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng một ví trí trong nhóm của công cụ? a. đúng b. sai c. không rõ 31. Công cụ Healing brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ a. Clone Stamp b. Brush c. Eraser d. History brush 32. Công cụ move tool không thể copy được hình ảnh? a. đúng b. sai c. không rõ 33. Công cụ Slice tool dùng để cắt gọn hình ảnh a. đúng b. sai c. không rõ 34. Để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh a. Window \ tool box b. window\ tools 35. Để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh a. Image size b. canvas size c. không biết 36. Định dạng file chuẩn của Photoshop là a. JPG b. GIF c. PSD d. tất cả các định dạng file trên 37. đường path trong Photo shop là đối tượng vẽ a. Vector b. Bitmap 38. Đường Path trong Photoshop là đối tượng vẽ kiểu b. vector c. không biết 39. khi áp dụng Layer Style trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì a. chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn b. áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời. [...]... thể áp dụng mặt nạ lớp cho lớp chữ a đúng b sai 42 Lệnh File \ Open cho phép mở ảnh có định dạng a JPG b GIF c PSD d tất cả các định dạng file ảnh 43 Lệnh copy có phím tắt CTRL+C; lệnh Copy Merge có phím tắt là b CTRL+SHIFT+ C c CTRL+C+M d Không rõ 44 Lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là a CTRL+Shift+D b CTRL+R c CTRL+Shift+R d không rõ 45 Lệnh Edit \ Fill... Quick mask dùng để a Che đi phần hình ảnh không muốn hiển thị b Tạo vùng chọn 52 Một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có a 72 điểm ảnh trên một inch độ dài b 72 điểm ảnh trên một inch vuông c không rõ 53 Phím tắt của công cụ Blur là a b 54 Phím tắt của công cụ Dodge là 55 Phím tắt của công cụ Smugle là 56 Phím tắt để tạo một lớp mới là a CTRL+L b CTRL+N c... những gì A Hiển thị các layer màu sắc B Dùng để thực hiện các chức năng hiệu chỉnh Adjustment C Thay đổi màu và chế độ hình ảnh imagine mode của ảnh D Cho biết thông tin hình ảnh của mỗi kênh màu Câu 5 Công cụ “Direct selection” có thể làm được những gì A Cho phép bạn di chuyển và điều chỉnh các điểm neo trên 1 path B Cho phép bạn di chuyển vùng lựa chọn C Cho phép bạn tạo ra 1 vùng lựa chọn... Foreground B Alt/Opt + Backspace C Paint Bucket Hộp sơn D Select/Inserve Câu 2 Công cụ nào sau đây không có trong Photoshop CS toolbar A Eyedroper B Color Range Selection C Replace Color D Type Mask Câu 3 Cái nào sau đây không dùng để hiệu chỉnh Adjustment A Hue/Saturation B Curves C Median D Levels Câu 4 Channel palette có thể làm được những gì A Hiển thị các layer màu sắc B Dùng để thực hiện... được lưu cùng hình ảnh a đúng b sai c không rõ 58 Tăng tuỳ chọn Tolerance của công cụ Magic wand làm cho a Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng nhiều b Vùng chọn được tạo bởi lệnh càng ít c Không rõ 59 tạo tệp tin mới từ trạng thái hình ảnh hiện thời bằng Palete a Layers b History c Channel d không rõ 60 Tạo vùng chọn bằng công cụ Elipse marque giữ phím gì để được hình tròn a Ctrl c Alt Quickmasking B Layermasking C Sử dụng công cụ Lasso D Color Range Câu 8 Chế độ QuickMask là gì vậy ? A Giúp bạn ẩn các Layer 1 cách nhanh nhất B 1 loại Ruby mới C Là 1 alpha channel tạm thời dùng để lưu trữ vùng lựa chọn D Tồn tại “vĩnh viễn” giống như layer mask Câu 9 Điều bạn làm đầu tiên nếu tự nhiên không biết cái gì đang diễn ra khi đang thao tác với một file có rất nhiều layer A Đóng chương... Layer palette không phải kích vào tên của layer đâu nhé B Kích chuột phải vào layer và chọn Blending Options C Kích đúp chuột vào biểu tượng layer D Sử dụng pop-up menu ở dưới cùng của Layer palette Đáp án 1D - 2B - 3C - 4D - 5A 6B - 7B - 8C - 9C - 10C ... CTRL+Shift+R d không rõ 45 Lệnh Edit \ Fill không cho phép chọn mầu tô khác ngoài mầu tô Force Ground hoặc Back Ground a đúng b sai c không rõ 46 Lệnh Free Transform cho phép biến ảnh đối với lớp background a có b không c tuỳ thiết đặt khoá lớp d không rõ 47 Lệnh Image Size nằm ở menu a File b Image c Layer d Help 48 Lệnh Inverse trong menu Image \ Adjusment dùng để a Đảo ngược vùng chọn b đảo ngược mầu c Đảo . hàng đối tượng c. Các phím tắt để phân bổ khoảng cách đối tượng 3. Các đối tượng đã vẽ sẽ nằm theo trật tự nào a. đối tượng vẽ trước tiên nằm dưới cùng, đối tượng vẽ sau cùng nằm trên cùng b. đối. 1 .Bản chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper D là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép. đúng b. sai c. không rõ 27. Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ a. burn b. sharpen 28. Công cụ dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ a. Smugle b. Burn 29. Công cụ eye droper cho phép lấy - Xem thêm -Xem thêm Bài tập trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án, Bài tập trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án,

trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án