trắc nghiệm hàm số 12
1.2.3 Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc 1.2.4 Viết phương trình tiếp tuyến qua điểm cho trước 1.2.5 Các bài toán tiếp tuyến chứa tham số m 1.4 Các bài toán liên quan đến đạo hàm 1.4.1 Các bài toán liên quan đến đạo hàm 1.6 Lời giải chi tiết. Tài liệu
Tài liệu gồm 28 trang, tuyển chọn 50 bài tập trắc nghiệm tính đơn điệu của hàm số chứa tham số m, có đáp án và lời giải chi tiết; đây là dạng bài tập vận dụng - vận dụng cao (VD - VDC) thường gặp trong chương trình Giải tích 12 và đề thi THPT Quốc gia môn Toán.
12 đề kiểm tra Giải tích Toán 12 chương 2 và Đáp án Khái quát nội dung có trong "Tuyển tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số Toán 12 và Đáp án": 1. Sự đồng biến nghich biến của hàm số. + Dạng toán 1. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức. + Dạng toán 2. Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị. + Dạng toán 3. Sự đơn điệu chứa tham số.
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ 12 Câu 1. Cho hàm số y = x³ – 3x. Tìm câu đúng trong các câu sau. A. Hàm số đồng biến trên khoảng –∞, –1 và nghịch biến trên 1, +∞ B. Hàm số không có cực trị C. Hàm số không có tính đơn điệu D. Hàm số đạt cực trị tại x = ±1 Câu 2. Cho hàm số y = . Tìm đáp án sai. A. Hàm số có tập xác định D = –2; 2 B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 C. Hàm số có giá trị lớn nhất là 4 D. Hàm số nghịch biến trên –2; 0 Câu 3. Cho hàm số y = x4 – 2x². Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [–2; 2] lần lượt là A. 8 và 0 B. 8 và –1 C. 0 và –1 D. 1 và 0 Câu 4. Cho hàm số y = m ≠ –1. Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định. A. m –1 C. m > 1 D. m 0 thuộc loại hàm số A. mũ B. lũy thừa C. logarit D. đa thức Câu 10. Cho hàm số y = x > 0. Chọn đáp án đúng. A. Hàm số đồng biến trên 0; +∞ B. Hàm số nghịch biến trên 0; +∞ C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 Câu 11. Cho hàm số y = x > 0. Đạo hàm của hàm số trên là A. y’ = B. y’ = C. y = D. y = Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = ln sin x là A. tan x B. cos x ln sin x C. cos x sin x D. cot x Câu 13. Cho hàm số gx = 2x. Giá trị của g’1 là A. 2ln 2 B. ln 2 C. 0 D. 2 Câu 14. Cho hàm số y = x³ – 3x² + 3x. Tập nghiệm của bất phương trình y’ ≤ 0 là A. [–1; 1] B. 1; 2 C. R D. {1} Câu 15. Cho y = fx = ln 4x – x². Giá trị của f’2 là A. 0 B. 1 C. –1 D. không xác định. Câu 16. Cho hàm số y = Đạo hàm của hàm số là A. y’ = 3e2x1 + x B. y’ = 3e2x2x + 1 C. y = e2x6x + 1 D. y = e2x3x + 2 Câu 17. Cho hàm số y = x ln x. Tập xác định của hàm số là A. R B. 0; 1 C. 0; +∞ D. 1; +∞ Câu 18. Cho hàm số y = x + 1ex. Nghiệm của phương trình y’ – y = e² là A. 2 B. –2 C. 1/2 D. –1/2 Câu 19. Cho hàm số y = fx = ln x² + 1. Tìm câu sai. A. Hàm số có tập xác định là D = 0; +∞. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0. C. Hàm số không có giá trị lớn nhất. D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0. Câu 20. Cho hàm số y = ex3 – x². Tập nghiệm của phương trình y’ = 0 là A. {1; –3} B. {–1; 3} C. {1; 3} D. {0} Câu 21. Cho hàm số y = x² – 2xe–x. Chọn đáp án đúng. A. Hàm số có đạo hàm y’ = exx² + 2x – 2 B. Hàm số có tập xác định D = R \ {0} C. Hàm số luôn nghịch biến trên R D. Hàm số có hai cực trị. Câu 22. Cho hàm số y = x² ln lg x có tập xác định là A. 0; +∞ B. 1; +∞ C. 2; +∞ D. 10; +∞ Câu 23. Cho hàm số y = ln x² + 1. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo = –1 có hệ số góc bằng A. –2 B. –1 C. 1 D. 2 Câu 24. Hàm số y = x ln x đồng biến trên A. 1/e; +∞ B. 0; 1/e C. 0; +∞ D. 1; +∞ Câu 25. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ – 3x – 1 trên [0; 2] lần lượt là A. 3 và 0 B. 3 và –1 C. 1 và 0 D. 2 và 1 Câu 26. Cho hàm số y = . Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại A. x = 1 B. x = –1 C. x = 3 D. x = –1 V x = 3 Câu 27. So sánh không đúng là A. 2³ log1/2 6 Câu 28. Cho log2 x = + 1. Giá trị của biểu thức A = log1/2 x³ + log2 x³ là A. 3 B. 3 C. 1 – D. 1 Câu 29. Giá trị của biểu thức A = log9 15 + log9 18 – log9 10 là A. 3/2 B. 1/2 C. –2 D. –1 Câu 30. Giá trị của biểu thức A = 2 – loga a², với 0 0 B. m > –1 C. –1 0. C. Giá trị –log10 5 là nghiệm của phương trình. D. Phương trình có một nghiệm nguyên. Câu 10. Cho phương trình 8x+1 – = m. Tìm m để phương trình có nghiệm. A. m ≥ –2 B. m > 0 C. m 0 B. m ≥ 1 C. m > 5/2 D. m ≥ 2/5 Câu 14. Cho phương trình = 0. Số nghiệm là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 15. Cho phương trình = 2x. Chọn đáp án đúng. A. Phương trình trên không có nghiệm nguyên. B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. C. Phương trình không có nghiệm hữu tỉ. D. Phương trình có một nghiệm x = 2. Câu 16. Cho phương trình = Giá trị nhỏ nhất của m để phương trình có nghiệm và nghiệm phương trình tương ứng với giá trị nhỏ nhất đó lần lượt là A. m = 2 và x = 1 B. m = 3 và x = 0 C. m = 2 và x = 0 D. m = 3 và x = 1 Câu 17. Cho phương trình 4x + 7x = 9x + 2. Số nghiệm của phương trình là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18. Giải phương trình sau 5x + 4x + 3x + 2x = 2–x + 3–x + 6–x – 2x³ + 5x² – 7x + 17. A. Phương trình không có nghiệm B. Phương trình có tập nghiệm S = {0} C. Phương trình có tập nghiệm S = {1} D. Phương trình có tập nghiệm S = {2} Câu 19. Cho phương trình = –x² + 8x – 16. Kết luận nào đúng? A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có một nghiệm duy nhất C. Phương trình có nghiệm x = 4 D. Phương trình có nghiệm x 0 và có 2 nghiệm B. x > 0 và có 1 nghiệm C. x ≥ 1 và có 2 nghiệm D. x ≥ 1 và có 1 nghiệm Câu 31. Cho phương trình 6logx 2 – log4 x = –7. Tập nghiệm của phương trình là A. {–2/3; 3} B. {4–1/3; 8} C. {1/3; 4} C. {1/8; 2} Câu 32. Giải phương trình log3 x² + x – 12log3 x + 11 – x = 0. A. S = {9; 3} B. {1; 2} C. {3; 6} D. {1; 9} Câu 33. Giải phương trình = 0. A. {3²; 35} B. {3²; 350} C. {3²; 310} D. {3²; 325} Câu 34. Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là A.
Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Đồ thị của hàm sốCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Đồ thị của hàm số tổng hợp các bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 có đáp án về đồ thị của hàm số. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn thi THPT Quốc gia môn Toán trắc nghiệm hiệu quả. Chúc các bạn học tốt. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Đường tiện cậnCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Bài toán tương giaoBài tập trắc nghiệm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số Có đáp ánGiải bài tập trang 45, 46, 47 SGK Giải tích lớp 12 Ôn tập chương 1 - Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm xin gửi tới bạn đọc bài viết Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Đồ thị của hàm số để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 22 câu hỏi trắc nghiệm về Đồ thị của hàm số. Bài tập có đáp án kèm theo. Qua bài viết bạn đọc có thể xác định được đồ thị của hàm số, vẽ đồ thị hàm số... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây THỊ CỦA HÀM SỐĐÁP ÁN1C 2A 3D 4C 5D 6C 7C 8B 9B 10D11C 12A 13B 14A 15D 16A 17B 18C 19C 20A21C 22CTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Đồ thị của hàm số, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của để có thêm tài liệu học tập nhé
50 câu hỏi trắc nghiệm hàm số ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số gồm các vấn đề nằm trong chương 1 toán giải tích 12 cực trị hàm số, giá trị lớn nhất nhỏ nhất, tiệm cận, tập xác định, sự biến thiên, đồ thị của hàm số,... Các câu hỏi này bạn đọc xem trong các ảnh dưới đây. Đáp án 50 câu ở ảnh cuối cùng. Nội dung được chia sẻ bởi group nhóm toán. Link tải file PDF ở cuối câu hỏi trắc nghiệm hàm số toán giải tích 12 Đáp án 50 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số lớp 12Bạn đọc có thể tải file PDF về để in ra DOWNLOAD Nguồn Nhóm Toán Group
trắc nghiệm hàm số 12