trắc nghiệm khối tròn xoay

HÌNH-CHƯƠNG 1: KHỐI ĐA DIỆN; HÌNH-CHƯƠNG 2:KHỐI TRÒN XOAY; Giới thiệu-- Lớp Toán OFFLINE thầy Nguyễn Quốc Chí tại số 66 Trần Đại Nghĩa Hà Nội-- Giới thiệu thầy Chí ; Đề thi trắc nghiệm-- KIỂM TRA LỚP 12. ĐẠI SỐ. CHƯƠNG I: HÀM SỐ; CHƯƠNG II: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGA 32 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY CÓ ĐÁP ÁN . DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. Câu 1. Một sân chơi dành cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 50m và chiều rộng là 30m người ta làm một con đường nằm trong sân (như hình vẽ). Có hai ứng dụng của việc tính tích phân. Đó là bài toán về tính diện tích hình phẳng mà chúng tôi đã giới thiệu trên ứng dụng. Và phần quan trọng không kém là phần tính thể tích khối tròn xoay dựa vào tích phân này. Mỗi dạng toán đều có những kỹ năng và kiến thức về tích phân khác nhau. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Câu 1 Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được A. Hình trụ B. Hình nón C. Hình cầu D. Hình chóp Câu 2 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là A. Tam giác B. Tam giác cân C. Tam giác vuông D. Đáp án khác Câu 3 Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón” A. Hình tam giác vuông B. Hình tam giác C. Hình chữ nhật D. Cả 3 đáp án trên Câu 4 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là A. Hình chữ nhật B. Tam giác cân C. Tam giác vuông D. Đáp án khác Câu 5 Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được A. Hình trụ B. Hình nón C. Hình cầu D. Hình chóp Câu 6 Điền vào chỗ trống “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ” A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Nửa hình tròn D. Đáp án khác Câu 7 Đối với khối tròn xoay, người ta thường dungfhai hình chiếu để biểu diễn A. Hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao B. Hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy C. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy D. Đáp án khác Câu 8 Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình gì? A. Hình tròn B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác cân D. Hình tam giác đều Câu 9 Hình chiếu đứng của hình trụ là A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tròn D. Hình tứ giác Câu 10 Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11 Hình chiếu bằng của hình nón là hình gì? A. Hình tam giác cân B. Hình tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình tròn Câu 12 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tròn D. Tam giác cân Câu 13 Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay? A. Bát B. Đĩa C. Chai D. Cả 3 đáp án trên Câu 14 Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì? A. Tam giác đều B. Tam giác vuông C. Tam giác D. Chữ nhật Câu 15 Hình nào sau đây là hình khối tròn xoay? A. Hình trụ B. Hình hộp chữ nhật C. Hình hộp D. Hình vuông Câu 16 Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình A. Hình nón B. Hình trụ C. Hình cầu D. Đáp án khác Câu 17 Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là A. Tam giác B. Tam giác cân C. Hình tròn D. Đáp án khác Câu 18 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầu là A. Hình chữ nhật B. Tam giác C. Hình tròn D. Cả 3 đáp án trên Câu 19 Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Tam giác cân D. Hình tròn Tài liệu gồm 87 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối tròn xoay, có đáp án và lời giải chi câu hỏi và bài tập được trích từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán của các trường THPT và sở GD&ĐT trên cả nước, với mục đích giúp các em học sinh rèn luyện, rà soát kiến thức chủ đề Hình học 12 chương 2, trước khi bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán và các kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao lục tài liệu tổng ôn tập TN THPT 2021 môn Toán Khối tròn xoay 1. Mức độ nhận biết 83 câu. + Câu hỏi và bài tập Trang 01. + Đáp án và lời giải chi tiết Trang 08. 2. Mức độ thông hiểu 38 câu. + Câu hỏi và bài tập Trang 23. + Đáp án và lời giải chi tiết Trang 28. 3. Mức độ vận dụng thấp 35 câu. + Câu hỏi và bài tập Trang 43. + Đáp án và lời giải chi tiết Trang 48. 4. Mức độ vận dụng cao 16 câu. + Câu hỏi và bài tập Trang 70. + Đáp án và lời giải chi tiết Trang 74. Mặt Nón – Mặt Trụ – Mặt CầuGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY TOÁN 12 Quay quanh trục Ox Quay quanh trục Oy Dạng 1 Thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = fx, trục Ox và hai đường thẳng x = a và x = b a < b quay xung quanh trục Ox là \{{V_{{\rm{Ox}}}} = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left x \right} \right]}^2}dx} }\. Chú ý Hàm số \y = f\left x \right \ge 0{\rm{ }}\forall x \in \left[ {a;b} \right]\ và liên tục trên đoạn \\left[ {a;b} \right]\. Dạng 2 Thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x = fy, trục Oy và hai đường thẳng y = a và y = b a < b quay xung quanh trục Oy là \{{V_{{\rm{Oy}}}} = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left y \right} \right]}^2}dy} }\. Chú ý Hàm số \x = f\left y \right \ge 0{\rm{ }}\forall y \in \left[ {a;b} \right]\ và liên tục trên đoạn [a;b]. Dạng 3 Cho hai hàm số y = fx và y = gx liên tục, cùng dấu trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số trên và hai đường thẳng x = a và x = b a < b quay xung quanh trục Ox tạo nên một khối tròn xoay có thể tích là \{{{\rm{V}}_{Ox}} = \pi \int\limits_a^b {\left {{{\left[ {f\left x \right} \right]}^2} - {{\left[ {g\left x \right} \right]}^2}} \rightdx} }\ Dạng 4 Cho hai hàm số x = fy và x = gy liên tục, cùng dấu trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số trên và hai đường thẳng y = a và y = b a < b quay xung quanh trục Ox tạo nên một khối tròn xoay có thể tích là \{{{\rm{V}}_{Oy}} = \pi \int\limits_a^b {\left {{{\left[ {f\left y \right} \right]}^2} - {{\left[ {g\left y \right} \right]}^2}} \rightdx} }\ Tóm lại khi giải toán ta thường gặp các dạng sau 1. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay miền giới hạn các đường sau \\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {y = fx}\\ {y = 0}\\ {x = a;x = b} \end{array}} \right.\ quanh Ox một vòng là \{V_{{\rm{Ox}}}} = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left x \right} .dx\. 2. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay miền giới hạn các đường sau \\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {y = fx}\\ {y = gx}\\ {x = a;x = b} \end{array}} \right.\ quanh Ox một vòng là \{V_{{\rm{Ox}}}} = \pi \int\limits_a^b {\left {{f^2}\left x \right - {g^2}\left x \right} \right} .dx\. 3. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay miền giới hạn các đường sau \\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = fy}\\ {x = 0}\\ {y = a;y = b} \end{array}} \right.\ quanh Oy một vòng là \{V_{Oy}} = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left y \right} .dy\. 4. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay miền giới hạn các đường sau \\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = fy}\\ {x = gy}\\ {y = a;y = b} \end{array}} \right.\ quanh Oy một vòng là \{V_{Oy}} = \pi \int\limits_a^b {\left {{f^2}\left y \right - {g^2}\left y \right} \right} .dy\. BÀI TẬP Câu 1. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x \1 \le x \le 3\ thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và \\sqrt {3{x^2} - 2} \. A. \V = 32 + 2\sqrt {15} \ B. \V = \frac{{124\pi }}{3}\ C. \V = \frac{{124}}{3}\ D. \V = 32 + 2\sqrt {15} \pi \ Câu 2. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = a và x b a < b, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ \x \ \left {a \le x \le b} \right\ là một hình chữ nhật có hai kích thước là fx và gx. A. \V = \int\limits_a^b {\left[ {f\left x \right + g\left x \right} \right]} .dx\ B. \V = \int\limits_a^b {f\left x \right.g\left x \right} .dx\ C. \V = \int\limits_a^b {\frac{{f\left x \right}}{{g\left x \right}}} dx\ D. \V = 2\int\limits_a^b {\left[ {f\left x \right + g\left x \right} \right]} .dx\ Câu 3. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \y=\sqrt x\, y = 0 và x = 4 quanh trục Ox. Đường thẳng \x = a\,\,\left {0 < a < 4} \right\ cắt đồ thị hàm \y = \sqrt x \ tại M hình vẽ bên. Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Biết rằng V = 2V1. Khi đó A. a = 2 B. \a = 2\sqrt 2 \ C. \a=\frac52\ D. a = 3 Câu 4. Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \y = \left {x - 4} \right{e^x}\, trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox. A. \V = \frac{{{e^8} - 39}}{4}\ B. \V = \frac{{{e^8} - 41}}{4}\ C. \V = \frac{{\left {{e^8} - 39} \right\pi }}{4}\ D. \V = \frac{{\left {{e^8} - 41} \right\pi }}{4}\ Câu 5. Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình H quanh Ox với H được giởi hạn bởi đồ thị hàm số \y = \sqrt {4x - {x^2}} \ và trục hoành. A. \\frac{{35\pi }}{3}\ B. \\frac{{31\pi }}{3}\ C. \\frac{{32\pi }}{3}\ D. \\frac{{34\pi }}{3}\ -Để xem nội dung từ câu 6 đến câu 34 của tài liệu các em vui lòng xem online hoặc tải về máy- Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về Thể tích khối tròn xoay Toán 12 có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang để tải tài liệu về máy tính. Chúc các em học tốt!

trắc nghiệm khối tròn xoay