trắc nghiệm về cơ năng

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 16 vật lí 8: Cơ năng Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Đáp án 20 câu hỏi bài kiểm tra cuối khóa mô đun 2 cơ sở lí luận tiểu học Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp nhất với câu sau. Những đặc điểm tốt thể hiện ở thái độ và hành vi của con người được gọi là phẩm chất và năng lực Câu 2: Phẩm chất trách nhiệm có đặc trưng rõ nhất trong: tự giác tuân thủ…. Câu 4: Nhận định sau đây Đúng hay Sai? HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ GIẢI ĐÁP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa a. Năng suất lao động b. Cường độ lao động c. Các điều kiện tự nhiên d. Cả a và b 2.Chọn ý đúng về hàng hóa sức lao động a. Nó tồn tại trong con người b. Có thể mua bán nhiều lần c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra gía trị mới d. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ NĂNG MÔN VẬT LÝ 10 CÓ ĐÁP ÁN Câu 1 Cơ năng là đại lượng A. luôn luôn dương. B. luôn luôn dương hoặc bằng 0. C. có thể dương, âm hoặc bằng 0. D. luôn luôn khác 0. Câu 2 Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi A. Thế năng tăng. B. Động năng giảm. C. Cơ năng không đổi. D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất. Câu 3 Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu. B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại. C. động năng bằng thế năng. D. động năng bằng nữa thế năng. Câu 4 Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực. B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo. C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát. D. vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản. Câu 5 “Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng A. thế năng tại N là lớn nhất. B. động năng tại M là lớn nhất. C. cơ năng tại M bằng cơ năng tại N. D. cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N. Câu 6 Chọn câu sai khi nói về cơ năng A. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật. B. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật. C. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác như lực cản, lực ma sát… xuất hiện trong quá trình vật chuyển động. D. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn. Câu 7 Chọn câu đúng. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất A. động năng đạt giá trị cực đại. B. thế năng đạt giá trị cực đại. C. cơ năng bằng không. D. thế năng bằng động năng. Câu 8 Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp A. vật rơi trong không khí. B. vật trượt có ma sát. C. vật RTD. D. vật rơi trong chất lỏng nhớt. Câu 9 Chọn đáp án đúng Cơ năng là A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại so. B. Một đại lượng véc tơ. C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương. D. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0. Câu 10 Một qủa cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 1 ròng rọc trơn. Cả hai vật cân bằng ở vị trí ngang nhau. Khối nặng được kéo xuống 1 đoạn, khi buông khối nặng ra thì A. Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng. B. Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn. C. Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào. D. Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu. Câu 11 Xét một hệ gồm hai vật va chạm vào nhau theo phương thẳng đứng thì đại lượng vật lí nào sau đây được bảo toàn? A. Động năng. B. Cơ năng. C. Động lượng. D. Không có. Câu 12 Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì A. Động năng giảm, thế năng tăng. B. Động năng giảm, thế năng giảm. C. Động năng tăng, thế năng giảm. D. Động năng tăng, thế năng tăng. Câu 13 Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN? A. thế năng giảm. B. cơ năng cực đại tại N. C. cơ năng không đổi. D. động năng tăng. Câu 14 Vật m ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v0. Độ cao max có giá trị A. v02/2g B. v02/2g1/2 C. v02/2 D. 1 giá trị khác. Câu 15 Vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn A. B. h2/2g C. 2gh D. 1 giá trị khác. Câu 16 Vật m được ném ngang ở độ cao h với vận tốc đầu v0. Vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn A. v0 + 2gh1/2 B. v02 + 2gh1/2 C. v02 + 2h1/2 D. 2gh1/2 Câu 17 Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc là g, bỏ qua sức cản của không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là A. 2v2/g B. 0,25v2/g C. 0,5v2/g D. v2/g Câu 18 Một lò xo nhẹ độ cứng k treo vật nhỏ khối lượng m. Giữ cho lò xo có phương thẳng đứng và không biến dạng rồi thả nhẹ, bỏ qua lực cản không khí. Độ dãn tối đa của lò xo có biểu thức A. mg/k. B. 2mg/k. C. 3mg/k. D. 4mg/k Trên đây là toàn bộ nội dung Tài liệu Bài tập trắc nghiệm về Cơ năng môn Vật lý 10 có đáp án năm 2020. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập . Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục Chuyên đề phương pháp giải bài tập Chuyển động thẳng đều môn Vật lý 10 Bài tập Xác định vận tốc trung bình. Xác định các giá trị trong chuyển động thẳng đều Phương trình chuyển động và Đồ thị toạ độ - thời gian của Chuyển động thẳng đều ​Chúc các em học tập tốt ! Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10 có đáp ánBài tập trắc nghiệm Vật lý 10 chương 4 xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Trắc nghiệm Vật lý 10 chương 4 Cơ năng, bộ tài liệu gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm kèm theo lời giải chi tiết sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện cách giải bài tập Vật lý 10 hiệu quả hơn. Mời các bạn học sinh và thầy cô tham nghiệm Vật lý 10 chương 4 Cơ năngCâu 1 Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơiA. Động năng của vật không Thế năng của vật không Tổng động năng và thế năng của vật không thay Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay 2 Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên?A. Động năng tăng, thế năng Động năng tăng, thế năng Động năng không đổi, thế năng Động năng giảm, thế năng 3 Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng?A. Động năng đạt giá trị cực Thế năng đạt giá trị cực Cơ năng bằng Thế năng bằng động 4 Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát?A. Cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động Độ biến thiên động năng bằng công của lực ma Độ giảm thế năng bằng công của trọng Độ giảm thế năng bằng độ tăng động 5 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Độ cao vật khi động năng bằn hai lần thế năng là?A. 1,5 1,2 2,4 1,0 6 Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 4 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật khi có động năng bằng thế năng là?A. 2√2 m/ 2 m/ √2 m/ 1 m/ 7 Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu vo = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng?A. 4,5 12 24 22 8 Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là?A. 10√2 m/ 20 m/ √2 m/ 40 m/ 9 Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc 30o và có độ lớn là 4 m/s. Lấy g = 10 m/s2, chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Độ cao cực đại của vật đạt tới là?A. 0,8 1,5 0,2 0,5 10 Một vật ném được thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m. Khi chạm đất vật nảy trở lên với độ cao 7 m. Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm đất và sức cản môi trường. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng?A. 2√10 m/ 2 m/ 5 m/ 5 m/ 11 Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 2/3 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng tì tỉ số động năng và thế năng của vật bằng?A. 2/ 3/ 1/ 12 Một vật khối lượng 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A cao 20 m cảu một cái dốc xuống đến chân dốc. Vận tốc của vật tại chân dốc là 15 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn công của lực ma sát tác dụng lên vật khi vật trượt hết dốc?A. 87,5 25,0 112,5 100 13 Một vật nhỏ bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 2 m, nghiêng góc 30o so với phương ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng là?A. 2,478 m/ 4,066 m/ 4,472 m/ 3,505 m/ 14 Một viên bi thép có khối lượng 100 g được bắn thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m với vận tốc ban đầu 5 m/s. Khi dừng lại viên bi ở sâu dưới mặt đất một khoảng 10 cm. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Lực tác dụng trung bình của đất lên viên bi là?A. 67,7 75,0 78,3 62,5 15 Một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài 2 m. Giữ cố định đầu trên của sợi dây, ban đầu kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60o rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy g = 10 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là?A. 3√2 m/ 3√3 m/ 2√6 m/ 2√5 m/ dẫn giải và đáp án trắc nghiệm Vật lý 10 chương 4Câu12345678910Đáp ánCBACDADBCACâu1112131415Đáp ánCABDCCâu 5 DChọn mốc thế năng tại mặt rơi tự do nên cơ năng được bảo toàn W1 = W2⇒ W1 = Wđ2 + Wt2 = 2Wt2+Wt2⇒ h2=h/3 = 1 6 AChọn mốc thế năng tại mặt qua sức cản không khí nên cơ năng được bảo toàn W1 = W2Câu 8 BChọn mốc thế năng tại mặt qua sức cản không khí nên cơ năng được bảo toàn W1 = W2Câu 9 CTại vị trí có độ cao cực đại thì v2y = 0; v2x = v1cosαChọn mốc thế năng tại mặt qua sức cản không khí nên cơ năng được bảo toàn W1 = W2Câu 10 AChọn mốc thế năng tại mặt qua mất mát năng lượng khi va chạm đất và sức cản môi trường W1 = W2Câu 11 CCâu 12 AChọn mốc thế năng tại chân mặt phẳng có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên W2 – W1 = AFmsCâu 13 BChọn mốc thế năng tại chân mặt phẳng có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên W2 – W1 = AFmsCâu 15 CChọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của con qua sức cản môi trường, cơ năng của con lắc được bảo toàn W1 = W2-Hiện tại, các bạn học sinh lớp 10 đang ráo riết chuẩn bị cho kì thi học kì. Để ôn thi học kì 1 lớp 10 tốt hơn, mời các em tải thêm các đề thi học kì 1 lớp 10 khác. Với những đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý, Toán, Anh, Văn,... này, các em sẽ có thêm kinh nghiệm và kiến thức về các dạng bài, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo hướng dẫn giải bài tập Trắc nghiệm môn Vật lý 8 Bài 16 Cơ năng được chúng tôi chọn lọc và giới thiệu ngay dưới đây nhằm giúp các em học sinh tiếp thu kiến thức và củng cố bài học của mình trong quá trình học tập môn Vật lý. Bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 8 Bài 16 Cơ năng Bài 1 Vật có cơ năng khi A. Vật có khả năng sinh công. B. Vật có khối lượng lớn. C. Vật có tính ì lớn. D. Vật có đứng yên. Khi vật có khả năng sinh công, ta nói vật có cơ năng ⇒ Đáp án A Bài 2 Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất. A. Khối lượng. B. Trọng lượng riêng. C. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất. D. Khối lượng và vận tốc của vật. - Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng hấp dẫn. - Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn. ⇒ Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất và khối lượng của nó. ⇒ Đáp án C Bài 3 Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng? A. Viên đạn đang bay. B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất. C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất. Lời giải Hòn bi đang lăn trên mặt đất ⇒ Không có thế năng và có động năng Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất ⇒ Có thế năng đàn hồi ⇒ Đáp án C Bài 4 Trong các vật sau, vật nào không có thế năng so với mặt đất? A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà. B. Chiếc lá đang rơi. C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà. D. Quả bóng đang bay trên cao. Chiếc bàn không có thế năng do đang đứng yên trên mặt đất ⇒ Đáp án A Bài 5 Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Khối lượng. B. Vận tốc của vật. C. Khối lượng và chất làm vật. D. Khối lượng và vận tốc của vật. Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng càng lớn ⇒ Đáp án D Bài 6 Trong các vật sau, vật nào không có động năng? A. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn. B. Hòn bi lăn trên sàn nhà. C. Máy bay đang bay. D. Viên đạn đang bay. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn không chuyển động nên không có động năng ⇒ Đáp án A Bài 7 Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất. A. Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi. B. Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn. C. Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. D. Cả A, B và C. - Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi. - Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn. - Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. ⇒ Đáp án D Bài 8 Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại. Lúc này lò xo có cơ năng. Vì sao lò xo có cơ năng? A. Vì lò xo có nhiều vòng xoắn. B. Vì lò xo có khả năng sinh công. C. Vì lò xo có khối lượng. D. Vì lò xo làm bằng thép. Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại có cơ năng vì lò xo có khả năng sinh công ⇒ Đáp án B Bài 9 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất. A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay. B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe. C. Một máy bay đang bay trên cao. D. Một ô tô đang chuyển động trên đường. - Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay, một ô tô đang chuyển động trên đường ⇒ có động năng. - Một ô tô đang đỗ trong bến xe ⇒ không có động năng vì ô tô đang đỗ. - Một máy bay đang bay trên cao ⇒ có cả động năng và thế năng. ⇒ Đáp án C Bài 10 Phát biểu nào sau đây là đúng A. Vật có cơ năng khi vật có khả năng sinh công. B. Vật có cơ năng khi vật có khối lượng lớn. C. Vật có cơ năng khi vật có tính ì lớn. D. Vật có cơ năng khi vật có đứng yên. Lời giải Khi vật có khả năng sinh công, ta nói vật đó có cơ năng. ⇒ Đáp án A Bài 11 Phát biểu nào sau đây là đúng A. Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng. B. Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào trọng lượng riêng. C. Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất. D. Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật. Lời giải Ta có - Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao, gọi là thế năng hấp dẫn. - Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn. => Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất và khối lượng của nó. ⇒ Đáp án C Bài 12 Chọn câu đúng A. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng. B. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng của vật đàn hồi. C. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật. D. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vận tốc của vật. Lời giải Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi. Đáp án cần chọn là B Bài 13 Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Khối lượng B. Vận tốc của vật C. Khối lượng và chất làm vật D. Khối lượng và vận tốc của vật Lời giải Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. - Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng càng lớn. ⇒ Đáp án D Bài 14 Chọn phát biểu đúng A. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng B. Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc của vật C. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật D. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật Lời giải Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. - Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng càng lớn. => Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật ⇒ Đáp án D Bài 15 Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Khối lượng. B. Độ biến dạng của vật đàn hồi. C. Khối lượng và chất làm vật. D. Vận tốc của vật. Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi. ⇒ Đáp án B CLICK NGAY vào TẢI VỀ dưới đây để download giải bài tập Trắc nghiệm Vật lí lớp 8 Bài 16 Cơ năng hay nhất file pdf hoàn toàn miễn phí.

trắc nghiệm về cơ năng