tu vung tieng han ve my pham
Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc. 선크림(sun cream): Kem chống nắng. 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch) 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước) 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi) 코팩: Cái dán
Từ vựng tiếng hàn về Mỹ phẩm, trang điểm 화장품종류 - Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc 1. 선크림(sun cream): Kem chống nắng 2. 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt 3. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch) 4. 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước) 5.
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về mỹ phẩm, các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động liên quan đến công bố sản phẩm mỹ phẩm, thông tin, quảng cáo, xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, buôn bán sản phẩm mỹ phẩm tại Việt Nam. Điều 2
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Mục Lục1 Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm2 Từ vựng tiếng Hàn về bệnh da liễu3 Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ Hàn Quốc không chỉ nổi tiếng bởi nền ẩm thực đa dạng phong phú với Kim Chi, Kimbap, Cơm trộn hay các tập đoàn điện tử lớn Samsung, LG mà còn nổi tiếng là một trong những quốc gia đi đầu về mỹ phẩm với ngập tràn các thương hiệu tên tuổi trên thị trường quốc tế. Mỹ phẩm Hàn Quốc cực kì được ưa chuộng bởi các quốc gia châu Á, trong đó có Việt Nam. Với đặc tính tự nhiên, tươi tắn, trẻ trung, mỹ phẩm Hàn Quốc ngày càng trở thành một phần không thể thiếu của nhiều người. Để học tiếng Hàn Quốc tốt hơn, cũng như tìm hiểu về mỹ phẩm Hàn Quốc, Công ty dịch thuât Miền Trung MIDtrans đã sưu tầm và tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm để chia sẻ với các bạn học. STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 립스틱 Son môi 2 아이섀도 Đánh mắt 3 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má 4 눈썹연필 Chì lông mày 5 클렌징 오일 Dầu tẩy trang 6 클런징 티슈 Khăn ướt tẩy trang 7 마스크 Mặt nạ dưỡng da 8 피부 Da 9 모공 Lỗ chân lông 10 건성피부 Da khô 11 각질 Da chết 12 기름 Da dầu 13 촉촉한피부 Da ẩm 14 지성피부 Da nhờn 15 주름 Nếp nhăn 16 흉터 Sẹo 17 곰보 Mặt rỗ 18 수면팩 Mặt nạ ban đêm 19 필링젤 Kem tẩy da chết 20 클렌징 크림 Kem tẩy trang 21 클렌징품 Sữa rửa mặt 22 선크림 Kem chống nắng 23 스킨 = 토너 Kem lót 24 메이크업= 화장하다 Trang điểm 25 로션 = 에멀전 Kem dưỡng da dạng lỏng 26 미백크림 Kem dưỡng trắng da 27 주름 개션 크림 Kem xóa mờ nếp nhăn 28 수분크림 Kem giữ ẩm cho da 29 아이크림 Kem dưỡng ẩm vùng mắt 30 비비크림 BB cream 31 파운데이션 Kem nền 32 컨실러 Kem che khuyết điểm 33 파우더 Phấn 34 하이라이터 Phấn đánh hightlight vùng chữ T 35 가루파우더 Phấn dạng bột 36 에센스 Essence 37 마스카라 Chuốt mi 38 속눈썹 덥착제 Keo dán lông mi giả 39 아이라이너 Chì kẻ mắt 40 뷰러 Uốn mi 41 아이섀도 Phấn mắt 42 립스틱 Son môi 43 립 글로즈 Son bóng 44 립밤 Son dưỡng 45 립틴트 Son lì 46 제모크림 Kem tẩy lông 47 여드름치료제 Kem trị mụn 48 도미나 Kem trị nám 49 비디워시 Sữa tắm 50 바디로션 Sữa dưỡng thể 51 샴푸 Dầu gội 52 린스 Dầu xả 53 미장원 Thẩm mỹ viện 54 머리카락 Tóc 55 염색 Nhuộm tóc 56 퍼머파마 Làm tóc xoăn 57 스트레이트 퍼머 Duỗi tóc thẳng 58 탈모 치료제 Sản phẩm hạn chế tóc gãy rụng 59 트릿먼드 Hấp dầu cho tóc 60 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay 61 손톱깎이 Đồ cắt móng tay 62 매니큐어 항아리 Lọ sơn móng tay 63 여드름 필링 마스크 Mặt nạ lột mụn 64 핸드 로션 Kem dưỡng da tay 65 장미 물 Nước hoa hồng 66 나이트 크림 Kem dưỡng da ban đêm 67 데이 크림 Kem dưỡng da ban ngày 68 흉터 크림 Kem trị sẹo 69 여드름 크림 Kem trị mụn 70 건성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da khô 71 복합성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da hỗn hợp 72 지성 피부를위한 여드름 크림 Kem trị mụn cho da nhờn 73 코팩 Lột mụn đầu đen 74 속눈썹집는거 Kẹp lông mi cong 75 향수 Nước hoa 76 미용실 Tiệm cắt tóc 77 잡티&개선 Nám và tàn nhang 78 피부착색크림 Kem trị nám và tàn nhang 79 아이라이너 Dụng cụ kẻ lông mi 80 립팬슬 Dụng cụ kẻ đường viền môi 81 얼굴에 모공이 너무 커요 Lỗ chân lông ở da mặt to 82 얼굴에 기미가 끼어있어요 Trên mặt có nhiều vết sẹo 83 여드름자곡 Vết thâm của mụn 84 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào. 85 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào 86 요즘 최신기기가 있어요? Có phương pháp điều trị nào mới gần đây không? 87 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Thời gian điều trị mất bao lâu? 88 팩트 Hộp phấn bôi Từ vựng tiếng Hàn về bệnh da liễu 1- 아토피 Viêm da cơ địa 2 – 알레르기 Dị ứng 3- 두드러기 Mề đay 4- 건선 Vảy nến 5- 습진 Eczema 6- 발진 Phát ban 7- 농가진 Chốc nở 8- 한포진 Tổ đỉa 9- 수포진 Hắc lào 10-피진 Bệnh ngoại ban 11- 대상포진 Zona Thần Kinh 12- 건선 Vẩy nến 13- 백선 Nấm da 14- 옴 Ghẻ 15- 농양 Áp xe 16- 여드름 Mụn trứng cá 17- 봉와직염 Viêm mô tế bào 18- 종기 Nhọt 19- 농피증 Chứng mủ dưới da 20- 발무좀 Nấm chân 21- 수두 Thủy đậu 22- 수족구 Chân tay miệng 23- 홍역 Sởi 24- 모낭염 Viêm nang lông 25- 잡티 Tàn nhang 26- 티눈 Chai chân tay 27- 사마귀 Mụn cóc , Mụn cơm 28- 뱀살 Da rắn 29- 닭살 Da gà 30- 기미 Nám 31-흉터 Sẹo 32- 모공 Lỗ chân lông 33- 햊빝에 탐 Cháy nắng 34- 겔로이드 Sẹo lồi 35- 블랙헤드 Mụn đầu đen 36- 화이트헤드 Mụn đầu trắng 37- 건조증 Chứng khô da 38- 다한증 Chứng ra nhiều mồ hôi 39- 땀띠 Rôm sảy 40- 물집 Mụn nước 41-물사마귀 Mụn cóc nước 42- 임질 Lậu 43- 화상 Bị bỏng 44- 매독 Giang mai 45- 피부염 Viêm da 46- 피부암 Ung thư da 47- 아토피 피부염 Viêm da cơ địa 48- 알레르기성 피부염 Viêm da dị ứng 49- 접촉 피부염 Viêm da tiếp xúc 50- 지루성 피부염 Viêm da tiết bã 51- 피부진균증 Nấm da 52-기저귀 발진 Viêm da tã lót 53- 박탈피부염 Viêm da tróc vẩy 54- 방사선 피부염 Viêm da quang tuyến 55- 원형탈모증 Rụng tóc từng mảng 56- 안드로겐 탈모 Rụng tóc do tiết tố nam 57- 흉터탈모증 Rụng tóc có sẹo 58- 백반병 Lang ben Với bảng từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm trên các bạn tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề này rồi đó. Theo dõi các bài viết của Công ty dịch thuât Miền Trung MIDtrans về nhiều chủ đề khác để có thêm vốn từ sâu rộng hơn nữa nhé! Xem thêm Từ vựng tiếng Hàn ngành làm đẹp Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn. Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1 Gọi điện vào Hotline Mr. Khương hoặc Mr. Hùng để được tư vấn về dịch vụ có thể bỏ qua bước này Bước 2 Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email info để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan có thể scan tại quầy photo nào gần nhất và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được. Bước 3 Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email theo mẫu Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD. Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ Bước 4 Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ Hotline – Email info Địa chỉ trụ sở chính 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình Văn Phòng Hà Nội 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội Văn Phòng Huế 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế Văn Phòng Đà Nẵng 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh Văn Phòng Đồng Nai 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương
Nhắc tới xứ sở kim chi thì không thể bỏ qua những thương hiệu làm đẹp đình đám luôn được các chị em tin tưởng như SULWHASOO, OHUI, LANEIGE, INNISFREE... Đối với những tín đồ thường xuyên theo dõi và cập nhật xu hướng thẩm mỹ mới nhất của thế giới nói chung cũng như Hàn Quốc nói riêng, thì việc bỏ túi nhóm từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm sau đây sẽ giúp bạn phân biệt các thuật ngữ về mỹ phẩm chỉ trong vòng một nốt nhạc. Nào, hãy cùng Phuong Nam Education khám phá sự phong phú của thế giới làm đẹp ngay bây giờ nhé! Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm Học từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm có cần thiết không? Ngành công nghiệp mỹ phẩm đang ngày càng phát triển mạnh mẽ và một trong những xu hướng thẩm mỹ có tầm ảnh hưởng nhất trên thế giới đó là Hàn Quốc. Đi cùng với sự phát triển của các hãng mỹ phẩm Hàn, rất nhiều công ty ở cả trong và ngoài nước đang tìm kiếm ứng viên gia nhập vào mạng lưới của họ. Vậy nên việc học từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm là hoàn toàn cần thiết. Không những giúp bạn mở rộng vốn từ, phân biệt mỹ phẩm và ứng dụng những kiến thức về chủ đề làm đẹp để giúp bản thân ngày càng đẹp hơn, mà biết đâu còn giúp bạn tìm được cơ hội việc làm trong tương lai. Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mỹ phẩm Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mỹ phẩm thường gặp nhất phải kể đến đó là 1 립틴트 son lâu phai 2 샴푸 dầu gội 3 립스틱 son môi 4 립 글로즈 son bóng 5 영양크림 kem dưỡng da 6 바디로션 kem dưỡng da cơ thể 7 면도날 lưỡi dao cạo 8 클렌징크림 kem tẩy trang 9 수분크림 kem giữ ẩm 10 손톱 다듬는 줄 giũa móng tay 11 면도용 / 크림 kem cạo râu/ bọt cạo râu 12 매니큐어 항아리 lọ sơn móng tay 13 마스카라 mascara 14 눈썹연필 chì kẻ mày 15 향수 nước hoa Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mỹ phẩm 16 클렌징폼 sữa rửa mặt 17 얼굴을 붉히다 đánh phấn má 18 클렌징 오일 dầu tẩy trang 19 컨실러 kem che khuyết điểm 20 마스크 mặt nạ 21 필링젤 sản phẩm tẩy tế bào chết 22 컨실러 kem che khuyết điểm 23 선밤 phấn chống nắng 24 메이크업= 화장하다 trang điểm 25 스킨 = 토너 nước lót da 26 로션 = 에멀전 kem dưỡng da dạng lỏng 27 에센스 essence 28 크림 kem dạng đặc hơn 29 미백크림 kem trắng da 30 주름 개선 크림 kem cải thiện nếp nhăn 31 수분크림 kem giữ ẩm 32 핸드크림 kem dưỡng da tay 33 스팟 패치 miếng dán mụn 34 선크림 kem chống nắng 35 클렌징폼,세안제 sữa rửa mặt 36 로션 kem dưỡng da 37 스킨 kem dưỡng da 38 마스카라 chuốt mi 39 아이섀도 phấn mắt 40 아이섀도 팔레트 hộp phấn mắt nhiều màu Một số câu tiếng Hàn về mỹ phẩm Bạn đã ghi chép lại và nhớ hết các từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm chưa? Tiếp theo đây chúng mình sẽ sử dụng những từ vựng ở trên để tạo một số câu tiếng Hàn về mỹ phẩm nhé! 립스틱 있어요? Có son không? 어떤 화장품을 사용하고 있습니까? Bạn đang xài mỹ phẩm gì thế? 이 아이 섀도우는 무슨 색이에요? Phấn mắt này màu gì thế? 이 립스틱은 무슨 색이에요? Son này màu gì thế? 나는 마스카라를 좋아한다 Tôi thích mascara 향수 냄새가 너무 좋아요 Mùi nước hoa rất thơm 이 샴푸는 어떤 브랜드입니까? Dầu gội này hiệu gì thế? 이 립스틱은 사용할 수 있습니까? Son môi này tôi có thể xài không? 어떤 샴푸를 사용하고 있습니까? Bạn đang sử dụng dầu gội gì thế? 어떤 세안제를 사용하고 있습니까? Bạn đang sử dụng sữa rửa mặt gì thế? 이 마스크는 너무 좋아요 Mặt nạ này rất tốt Một số câu tiếng Hàn về mỹ phẩm Một số câu tiếng Hàn khi đi chăm sóc da 부작용이 있습니까? Có tác dụng phụ không? 사용 설명서가 있습니까? Có hướng dẫn sử dụng không? 치료는 어떻게 진행됩니까? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào? 각 치료에 몇 분이 걸리나요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút? 치료비가 얼마인지? Giá điều trị là bao nhiêu? 이 스킨 케어 제품은 얼마입니까? Sản phẩm chăm sóc da này bao nhiêu tiền? 사용하는 것이 고통 스럽습니까? Sử dụng có đau không? 결과는 어땠습니까? Kết quả như thế nào? Khi bạn đi chăm sóc da mặt tại các chỗ làm đẹp nhưng không biết phải nói như thế nào? Hãy thử tham khảo một số câu tiếng Hàn khi đi chăm sóc da trên đây. >> Xem thêm Những câu hội thoại tiếng Hàn chủ đề mua sắm Học tiếng Hàn theo chủ đề cùng Phuong Nam Education Việc sở hữu nguồn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn thoải mái trong việc giao tiếp cũng như trình bày một cách hiệu quả ý tưởng của mình đối với người khác. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách học từ vựng đúng, để tránh trường hợp bỏ ra rất nhiều thời gian nhưng không ghi nhớ được bao nhiêu, bạn cần lưu ý. Thay vì gặp đâu học đó, hãy hệ thống từ vựng và học tiếng Hàn theo chủ đề, bắt đầu từ những chủ đề thông dụng hoặc những lĩnh vực mà bạn quan tâm, chẳng hạn như từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm như trên. Và thực hành sử dụng chúng thường xuyên, ngay cả khi bạn không chắc về ngữ pháp thì cũng đừng ngại đặt câu với nó. Bạn sẽ ngạc nhiên với vốn từ vựng của mình sau một thời gian áp dụng phương pháp này đó. Học tiếng Hàn theo chủ đề Nhưng nếu bạn vẫn gặp khó khăn trong việc tự học tiếng Hàn theo chủ đề, vậy thì hãy để Phuong Nam Education giúp bạn. Trung tâm với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại hiệu quả, cam kết giúp bạn phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Người học sẽ được kiểm tra kiến thức đầu khóa để sắp xếp lớp đúng với trình độ của bản thân, không cần lo lắng việc chênh lệch kiến thức khi mới vào lớp. Học tiếng Hàn theo chủ đề cùng Phuong Nam Education Ngoài ra, nhằm đảm bảo hiệu quả tương tác giữa giáo viên và học viên trong quá trình học, mỗi lớp được giới hạn sỉ số dưới 15 học viên. Giáo viên sẽ theo sát tiến độ học của bạn, truyền cảm hứng và đồng hành cùng bạn đến khi đạt được mục tiêu. Để được tư vấn kỹ càng hơn, đừng ngại gọi ngay cho hotline 1900 7060 bạn nhé! Mong rằng những chia sẻ liên quan đến từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm trên đây sẽ giúp được bạn phần nào trong quá trình học tiếng Hàn của mình. Tags Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm, Tiếng Hàn về chăm sóc da, Các từ vựng về mỹ phẩm, Từ vựng tiếng Hàn về Spa, Từ vựng tiếng Hàn về phẫu thuật thẩm mỹ, Tên các loại mỹ phẩm Hàn Quốc, từ vựng tiếng Hàn về makeup, từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành mỹ phẩm.
1 립스틱 Son môi2 아이섀도 Đánh mắt3 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má4 눈썹연필 Chì lông mày5 클렌징 오일 Dầu tẩy trang6 클런징 티슈 Khăn ướt tẩy trang7 마스크 Mặt nạ dưỡng da8 피부 Da9 모공 Lỗ chân lông10 건성피부 Da khô11 각질 Da chết12 기름 Da dầu13 촉촉한피부 Da ẩm14 지성피부 Da nhờn15 주름 Nếp nhăn16 흉터 Sẹo17 곰보 Mặt rỗ18 수면팩 Mặt nạ ban đêm19 필링젤 Kem tẩy da chết20 클렌징 크림 Kem tẩy trang21 클렌징품 Sữa rửa mặt22 선크림 Kem chống nắng23 스킨 = 토너 Kem lót24 메이크업= 화장하다 Trang điểm25 로션 = 에멀전 Kem dưỡng da dạng lỏng26 미백크림 Kem dưỡng trắng da27 주름 개션 크림 Kem xóa mờ nếp nhăn28 수분크림 Kem giữ ẩm cho da29 아이크림 Kem dưỡng ẩm vùng mắt30 비비크림 BB cream31 파운데이션 Kem nền32 컨실러 Kem che khuyết điểm33 파우더 Phấn34 하이라이터 Phấn đánh hightlight vùng chữ T35 가루파우더 Phấn dạng bột36 에센스 Essence37 마스카라 Chuốt mi38 속눈썹 덥착제 Keo dán lông mi giả39 아이라이너 Chì kẻ mắt40 뷰러 Uốn mi41 아이섀도 Phấn mắt42 립스틱 Son môi43 립 글로즈 Son bóng44 립밤 Son dưỡng45 립틴트 Son lì46 제모크림 Kem tẩy lông47 여드름치료제 Kem trị mụn48 도미나 Kem trị nám49 비디워시 Sữa tắm50 바디로션 Sữa dưỡng thể51 샴푸 Dầu gội 52 린스 Dầu xả53 미장원 Thẩm mỹ viện54 머리카락 Tóc55 염색 Nhuộm tóc56 퍼머파마 Làm tóc xoăn57 스트레이트 퍼머 Duỗi tóc thẳng58 탈모 치료제 Sản phẩm hạn chế tóc gãy rụng59 트릿먼드 Hấp dầu cho tóc60 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay61 손톱깎이 Đồ cắt móng tay62 매니큐어 항아리 Lọ sơn móng tay63 여드름 필링 마스크 Mặt nạ lột mụn64 핸드 로션 Kem dưỡng da tay65 장미 물 Nước hoa hồng66 나이트 크림 Kem dưỡng da ban đêm67 데이 크림 Kem dưỡng da ban ngày68 흉터 크림 Kem trị sẹo69 여드름 크림 Kem trị mụn70 건성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da khô71 복합성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da hỗn hợp72 지성 피부를위한 여드름 크림 Kem trị mụn cho da nhờn73 코팩 Lột mụn đầu đen74 속눈썹집는거 Kẹp lông mi cong75 향수 Nước hoa76 미용실 Tiệm cắt tóc77 잡티&개선 Nám và tàn nhang78 피부착색크림 Kem trị nám và tàn nhang79 아이라이너 Dụng cụ kẻ lông mi80 립팬슬 Dụng cụ kẻ đường viền môi81 얼굴에 모공이 너무 커요 Lỗ chân lông ở da mặt to82 얼굴에 기미가 끼어있어요 Trên mặt có nhiều vết sẹo83 여드름자곡 Vết thâm của mụn84 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào86 요즘 최신기기가 있어요? Có phương pháp điều trị nào mới gần đây không?87 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Thời gian điều trị mất bao lâu?88 팩트 Hộp phấn bôi
tu vung tieng han ve my pham